23
Thứ năm
Âm lịch2tháng 10
Năm
Ất Hợi
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 23/11/1995

Thứ năm, ngày 23 tháng 11 năm 1995 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1995

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 31 8 1 Tết Trùng cửu 9 2 10 3 11 4 12 5 13
6 14 7 15 8 Lập đông 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 28 21 29 22 1/10 23 Tiểu tuyết 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/11/1995
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi