6
Thứ năm
Âm lịch5tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/11/1986

Thứ năm, ngày 6 tháng 11 năm 1986 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1986

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8
10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/11/1986
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi