13
Thứ năm
Âm lịch12tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/11/1986

Thứ năm, ngày 13 tháng 11 năm 1986 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1986

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8
10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/11/1986
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi