14
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 14/11/1986

Thứ sáu, ngày 14 tháng 11 năm 1986 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1986

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8
10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/11/1986
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất