24
Thứ hai
Âm lịch23tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/11/1986

Thứ hai, ngày 24 tháng 11 năm 1986 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1986

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10
3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Lập đông 7 9 8
10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/11/1986
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi