6
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 8 nhuận
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 06/10/1900

Thứ bảy, ngày 6 tháng 10 năm 1900 dương lịch là ngày 13 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tý. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1900

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14
8 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28
22 29 23 1/9 24 Sương giáng 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/10/1900
Âm lịchNgày 13 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tý
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi