1
Thứ hai
Âm lịch8tháng 8 nhuận
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/10/1900

Thứ hai, ngày 1 tháng 10 năm 1900 dương lịch là mùng 8 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1900

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14
8 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28
22 29 23 1/9 24 Sương giáng 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/10/1900
Âm lịchMùng 8 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu