19
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 8 nhuận
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 19/10/1900

Thứ sáu, ngày 19 tháng 10 năm 1900 dương lịch là ngày 26 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1900

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14
8 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28
22 29 23 1/9 24 Sương giáng 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/10/1900
Âm lịchNgày 26 tháng 8 (nhuận) năm Canh Tý
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu