28
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 9
Năm
Canh Tý
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 28/10/1900

Chủ nhật, ngày 28 tháng 10 năm 1900 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Canh Tý. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1900

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14
8 15 9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28
22 29 23 1/9 24 Sương giáng 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/10/1900
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất