5
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 05/09/2027

Chủ nhật, ngày 5 tháng 9 năm 2027 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2027

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 7 8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/09/2027
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu