17
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 17/09/2027

Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 2027 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2027

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 7 8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/09/2027
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu