3
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 03/09/2027

Thứ sáu, ngày 3 tháng 9 năm 2027 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2027

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 7 8 Bạch lộ 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 22 23 Thu phân 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/09/2027
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi