1
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 01/10/2027

Thứ sáu, ngày 1 tháng 10 năm 2027 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2027

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11
11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Sương giáng 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/10/2027
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu