5
Thứ ba
Âm lịch21tháng 6
Năm
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 05/08/2053

Thứ ba, ngày 5 tháng 8 năm 2053 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Quý Dậu. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2053

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Lập thu 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/7 15 2 16 3 17 4
18 5 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7 21 8 22 Xử thử 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/08/2053
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi