3
Chủ nhật
Âm lịch19tháng 6
Năm
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 03/08/2053

Chủ nhật, ngày 3 tháng 8 năm 2053 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Quý Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2053

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Lập thu 23 8 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/7 15 2 16 3 17 4
18 5 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7 21 8 22 Xử thử 9 23 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/08/2053
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Quý Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu