31
Thứ năm
Âm lịch16tháng 6
Năm
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 31/07/2053

Thứ năm, ngày 31 tháng 7 năm 2053 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Quý Dậu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/2053

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu thử 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/6 17 2 18 3 19 4 20 5
21 6 22 Đại thử 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/07/2053
Âm lịchNgày 16 tháng 6 năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất