5
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 05/08/2044

Thứ sáu, ngày 5 tháng 8 năm 2044 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2044

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 Lập thu 14
8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28
22 Xử thử 29 23 1/7 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/08/2044
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất