12
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 12/08/2044

Thứ sáu, ngày 12 tháng 8 năm 2044 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2044

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 Lập thu 14
8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28
22 Xử thử 29 23 1/7 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/08/2044
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu