24
Thứ tư
Âm lịch2tháng 7 nhuận
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 24/08/2044

Thứ tư, ngày 24 tháng 8 năm 2044 dương lịch là mùng 2 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2044

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 Lập thu 14
8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28
22 Xử thử 29 23 1/7 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/08/2044
Âm lịchMùng 2 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu