5
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 6
Năm
Giáp Dần
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 05/08/2034

Thứ bảy, ngày 5 tháng 8 năm 2034 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Giáp Dần. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2034

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 Lập thu 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/7 15 2 16 3 17 4 18 5 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7
21 8 22 9 23 Xử thử 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/08/2034
Âm lịchNgày 21 tháng 6 năm Giáp Dần
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu