10
Thứ năm
Âm lịch26tháng 6
Năm
Giáp Dần
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/08/2034

Thứ năm, ngày 10 tháng 8 năm 2034 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/2034

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 Lập thu 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/7 15 2 16 3 17 4 18 5 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7
21 8 22 9 23 Xử thử 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/08/2034
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất