14
Thứ hai
Âm lịch1tháng 7
Năm
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 14/08/2034

Thứ hai, ngày 14 tháng 8 năm 2034 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/2034

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 Lập thu 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/7 15 2 16 3 17 4 18 5 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7
21 8 22 9 23 Xử thử 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/08/2034
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi