5
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 5
Năm
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 05/07/1991

Thứ sáu, ngày 5 tháng 7 năm 1991 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Tân Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1991

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 Tiểu thử 26
8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/6 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10
22 11 23 Đại thử 12 24 13 25 14 26 15 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 16 28 17
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/07/1991
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Tân Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi