2
Thứ ba
Âm lịch21tháng 5
Năm
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 02/07/1991

Thứ ba, ngày 2 tháng 7 năm 1991 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Tân Mùi. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1991

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 Tiểu thử 26
8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/6 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10
22 11 23 Đại thử 12 24 13 25 14 26 15 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 16 28 17
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/07/1991
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi