3
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 6
Năm
Tân Mùi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 03/08/1991

Thứ bảy, ngày 3 tháng 8 năm 1991 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Tân Mùi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1991

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 27 8 Lập thu 28 9 29 10 1/7 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 Lễ Thất tịch 7 17 8 18 9
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10 20 11 21 12 22 13 23 Xử thử 14 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/08/1991
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu