5
Thứ ba
Âm lịch6tháng 5
Năm
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 05/06/2068

Thứ ba, ngày 5 tháng 6 năm 2068 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Mậu Tý. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/2068

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4
4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 Mang chủng 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Hạ chí 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/06/2068
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chiNgày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi