28
Thứ hai
Âm lịch27tháng 4
Năm
Mậu Tý
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 28/05/2068

Thứ hai, ngày 28 tháng 5 năm 2068 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Mậu Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2068

Âm lịch: tháng 3 – 5 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 30 2 1/4 3 2 4 Lập hạ 3 5 4 6 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Lễ Phật đản 15 17 16 18 17 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 18 20 Tiểu mãn 19
21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 1/5 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/05/2068
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu