14
Thứ năm
Âm lịch15tháng 5
Năm
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 14/06/2068

Thứ năm, ngày 14 tháng 6 năm 2068 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Mậu Tý. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2068

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4
4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 Mang chủng 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Hạ chí 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/06/2068
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi