10
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 5
Năm
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 10/06/2068

Chủ nhật, ngày 10 tháng 6 năm 2068 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Mậu Tý. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2068

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4
4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 Mang chủng 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Hạ chí 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/06/2068
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Mậu Tý
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi