5
Thứ tư
Âm lịch9tháng 4
Năm
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 05/05/2055

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 2055 dương lịch là mùng 9 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2055

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6
3 7 4 8 5 Lập hạ 9 6 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/05/2055
Âm lịchMùng 9 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu