18
Thứ ba
Âm lịch22tháng 4
Năm
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/05/2055

Thứ ba, ngày 18 tháng 5 năm 2055 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2055

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6
3 7 4 8 5 Lập hạ 9 6 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/05/2055
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi