2
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 4
Năm
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/05/2055

Chủ nhật, ngày 2 tháng 5 năm 2055 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2055

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6
3 7 4 8 5 Lập hạ 9 6 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/05/2055
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi