3
Thứ hai
Âm lịch7tháng 4
Năm
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 03/05/2055

Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 2055 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/2055

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6
3 7 4 8 5 Lập hạ 9 6 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23 20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/05/2055
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi