5
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 2 nhuận
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 05/04/1985

Thứ sáu, ngày 5 tháng 4 năm 1985 dương lịch là ngày 16 tháng 2 (nhuận) năm Ất Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1985

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 Thanh minh 16 6 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 Cốc vũ 1/3 21 2
22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Lập hạ 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/04/1985
Âm lịchNgày 16 tháng 2 (nhuận) năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất