30
Thứ ba
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch11tháng 3
Năm
Ất Sửu
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1985

Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 1985 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1985

Tháng 4/1985

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 Thanh minh 16 6 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 Cốc vũ 1/3 21 2
22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Lập hạ 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/04/1985
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu