3
Thứ tư
Âm lịch14tháng 2 nhuận
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 03/04/1985

Thứ tư, ngày 3 tháng 4 năm 1985 dương lịch là ngày 14 tháng 2 (nhuận) năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1985

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 Thanh minh 16 6 17 7 18
8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 Cốc vũ 1/3 21 2
22 Tết Hàn thực 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Lập hạ 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/04/1985
Âm lịchNgày 14 tháng 2 (nhuận) năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi