4
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 3
Năm
Ất Sửu
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/05/1985

Thứ bảy, ngày 4 tháng 5 năm 1985 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Ất Sửu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1985

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12 2 13 3 14 4 15 5 Lập hạ 16
6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 30
20 1/4 21 Tiểu mãn 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/05/1985
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Ất Sửu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi