5
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 2
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 05/04/1912

Thứ sáu, ngày 5 tháng 4 năm 1912 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1912

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12
29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/04/1912
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu