18
Thứ năm
Âm lịch2tháng 3
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 18/04/1912

Thứ năm, ngày 18 tháng 4 năm 1912 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1912

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12
29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/04/1912
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi