28
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 3
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 28/04/1912

Chủ nhật, ngày 28 tháng 4 năm 1912 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1912

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4 21 5
22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12
29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/04/1912
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất