10
Thứ năm
Âm lịch25tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/03/2067

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 2067 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2067

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20 6 21
7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/2 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Xuân phân 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/03/2067
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi