5
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 05/03/2004

Thứ sáu, ngày 5 tháng 3 năm 2004 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2004

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 Kinh trập 15 6 16 7 17
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Xuân phân 30 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 6 27 7 28 8
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/03/2004
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu