1
Thứ hai
Âm lịch11tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/03/2004

Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2004 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2004

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 Kinh trập 15 6 16 7 17
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Xuân phân 30 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 6 27 7 28 8
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/03/2004
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi