3
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 2 nhuận
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 03/04/2004

Thứ bảy, ngày 3 tháng 4 năm 2004 dương lịch là ngày 14 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2004

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/04/2004
Âm lịchNgày 14 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi