23
Thứ ba
Âm lịch3tháng 2 nhuận
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 23/03/2004

Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2004 dương lịch là mùng 3 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2004

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 13 4 14 5 Kinh trập 15 6 16 7 17
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Xuân phân 30 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 6 27 7 28 8
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/03/2004
Âm lịchMùng 3 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu