- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 12/02/1911 không có ngày lễ.
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Mùi, Kỷ Mùi
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Phòng (cát)
Lịch âm ngày 12/02/1911
Chủ nhật, ngày 12 tháng 2 năm 1911 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 1/1 | 31 2 | 1 3 | 2 4 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 | 4 6 | 5 Lập xuân 7 |
| 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 |
| 13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 |
| 20 Vũ thủy 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 |
| 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 | 28 30 | 1 1/2 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 12/02/1911 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng Giêng năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Bế và sao Phòng
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |