5
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 10
Năm
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 05/11/2051

Chủ nhật, ngày 5 tháng 11 năm 2051 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/2051

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3
6 4 7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/11/2051
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi