24
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 10
Năm
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 24/11/2051

Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 2051 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2051

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3
6 4 7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/11/2051
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu