25
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 10
Năm
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 25/11/2051

Thứ bảy, ngày 25 tháng 11 năm 2051 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2051

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3
6 4 7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/11/2051
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi