27
Thứ hai
Âm lịch25tháng 10
Năm
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 27/11/2051

Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2051 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2051

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3
6 4 7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/11/2051
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất